tiếng trung chuyên ngành quản lý kho

Quản lý kho hàng đơn giản: Quản lý các hoạt động nhập DanTriSoft là công ty phần mềm nổi tiếng từ năm 2015, iPOS.vn là một trong những đơn vị tiên phong trong mảng phần mềm quản lý. iPOS.vn tập trung chuyên chú cho ngành F&B với các mô hình như nhà hàng, café, karaoke, v HOT cách làm qc kiểm hàng - Tiếng Trung chuyên ngành QC, Quản lý chất lượng. November 20, 2021 by chungcu. Bạn đang xem: HOT cách làm qc kiểm hàng Bạn có nhiều từ mới mà ít mẫu câu theo từ mới nên rất khó học và nhớ. Thay vì nhiều như vây bạn tách 1 nửa là từ mới và vận Trung tâm tiếng Trung Ánh Dương tổng hợp list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, từ vựng tiếng Trung theo các chuyên ngành để các học viên đang theo học tại trung tâm cũng như toàn bộ các bạn yêu thích tiếng Trung có thể dễ dàng tra cứu và học tập. Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương sẽ tiếp tục cập nhật các chủ đề từ vựng tiếng Trung để phục vụ các bạn. Tìm việc nhanh theo ngành nghề / địa điểm Công ty Quản Lý Vận Hành Trạm Biến Áp 220kv-500kv Công Ty Truyền Tải Điện 4 (PTC4) Bà Rịa - Vũng Tàu Đồng Nai. CHUYÊN GIA KINH DOANH (Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Thành Thạo) Một số tài liệu dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin: Dịch thuật tiếng Trung tài liệu kĩ thuật phần mềm. Dịch thuật tiếng Trung tài liệu hệ thống thông tin quản lý. Dịch thuật tiếng Trung tài liệu an toàn thông tin - bảo mật mạng. Dịch thuật tiếng Site De Rencontre Pour Femmes Et Hommes Mariés Gratuit. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm nhân viên quản lý kho hành lý tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhân viên quản lý kho hành lý trong tiếng Trung và cách phát âm nhân viên quản lý kho hành lý tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhân viên quản lý kho hành lý tiếng Trung nghĩa là gì. 行李寄存处管理员xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhân viên quản lý kho hành lý hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung tuỳ nghi hành sử tiếng Trung là gì? shiseido tiếng Trung là gì? cơ hội tốt tiếng Trung là gì? hối tiếc tiếng Trung là gì? bót tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhân viên quản lý kho hành lý trong tiếng Trung 行李寄存处管理员xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán Đây là cách dùng nhân viên quản lý kho hành lý tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhân viên quản lý kho hành lý tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu rất đa dạng và phong phú, gồm nhiều thuật ngữ lĩnh vực như kho vận, hải quan trong kinh doanh… Vì vậy, để giải đáp mọi thắc mắc, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu dưới đây. Xem thêm Học tiếng Hoa online cho người mới bắt đầu. Nội dung chính 1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành quản lý kho vận xuất nhập khẩu 2. Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực xuất nhập khẩu hải quan, hàng hải 3. Học tiếng Trung qua từ vựng về vận tải, vận chuyển trong xuất nhập khẩu 4. Từ vựng về thị trường thương mại trong xuất nhập khẩu Trung Quốc Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu quản lý kho vận có từ vựng khá rộng. Nếu bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu với môi trường tiếp xúc nhiều người Trung Quốc, thì hãy tích lũy ngay từ vựng phía bên dưới. TÌM HIỂU THÊM Cách học tiếng Trung. Xuất xứ tiếng Trung là gì? Xuất xứ tiếng Trung là 起源 /qǐ yuán/ dùng để nói về nguồn gốc nơi sản xuất của một sản phẩm, một hàng hóa… Từ vựng dưới đây sẽ cung cấp đến bạn một số từ vựng liên quan đến xuất xứ trong tiếng Trung. Xuất xứ hàng hóa trong tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 起源 qǐ yuán Nguồn gốc, xuất xứ 原产地证书 yuán chǎn dì zhèng shū Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 本国制造的 běn guó zhì zào de Xuất xứ trong nước 直接进口 zhí jiē jìn kǒu Trực tiếp nhập khẩu 出口 chū kǒu Xuất khẩu 进口 Jìn kǒu Nhập khẩu 中国制造的 zhōng guó zhì zào de Trung Quốc sản xuất 产地证书 chǎn dì zhèng shū Chứng nhận xuất xứ XEM NGAY Học tiếng Trung sơ cấp hiệu quả cho người mới. Từ vựng tiếng Trung về kho vận, quản lý kho Nếu như bạn đang làm việc tại công ty Trung Quốc với chuyên ngành quản lý kho xuất nhập khẩu thì bảng từ vựng này dành cho bạn, tổng hợp từ mới về quản lý kho vận bằng tiếng Hoa. Từ vựng tiếng Trung về kho vận Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 仓库 cāng kù Kho 入库单 rù kù dān Phiếu nhập kho 出库 chū kù Xuất kho 出厂单 chū chǎng dān Phiếu xuất xưởng 领料单 lǐng liào dān Phiếu lĩnh vật liệu 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 物料收支月报表 wù liào shōu zhī yuè bào biǎo Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎo Bảng đầy đủ số lượng nguyên liệu được dùng 物料管制周表 wù liào guǎn zhì zhōu biǎo Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 生管日报表 shēng guǎn rì bàobiǎo Bảng quản lý sx hàng ngày 生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo Bảng tiến độ sx 库存量 tí gōng kù cún liàng Lượng tồn kho 料品出厂单 liào pǐn chū chǎng dā Hóa đơn xuất hàng 数量清点 shù liàng qīng diǎn Kiểm tra số lượng 接单 jiē dān Nhận đơn 按时出货 àn shí chū huò Xuất hàng đúng thời gian 入库作帐 rù kù zuò zhàng Vào sổ nhập kho 包装 bāo zhuāng Đóng gói 装箱单 zhuāng xiāng dān Phiếu đóng hàng 信用 状 xìn yòng zhuàng Thư tín dụng 货物清单 huò wù qīng dān Tờ khai hàng hóa 舱单 cāng dān Bảng kê khai hàng hóa 保险单 bǎo xiǎn dān Chứng nhận bảo hiểm 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn Bảo hiểm xuất khẩu 品质证明书 pǐn zhí zhèng míng shū Chứng nhận chất lượng 包装清单 bāo zhuāng qīng dān Danh sách đóng bao bì sản phẩm 土产品 tǔ chǎn pǐn Thổ sản 2. Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu hải quan, hàng hải Trong vài năm trở lại đây, ngành xuất nhập khẩu ngày càng phát triển nhanh chóng, rất nhiều người đang làm nghề về hải quan, hàng hải phải giao tiếp trao đổi thông tin với người ngoại quốc đặc biệt là Trung Quốc. Hãy trau dồi vốn từ vựng hải quan tiếng Trung để làm việc tại cửa khẩu, cảng trong xuất nhập khẩu được thuận lợi hơn nhé! Từ vựng tiếng Trung về hải quan Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 埠头 bù tóu Bến cảng 海关手续 hǎi guān shǒuxù Thủ tục hải quan 海关总署 hǎi guān zǒng shǔ Tổng cục hải quan 海关人员 hǎi guān rén yuán Nhân viên hải quan 海关报关 hǎi guān bào guān Khai báo hải quan 海关登记 hǎi guān dēng jì Đăng ký hải quan 海关放行 hǎi guān fàng xíng Giấy phép thông quan 海关结关 hǎi guān jié guān Giấy phép hải quan 海关验关 hǎi guān yàn guān Kiểm tra hải quan 海关税则 hǎi guān shuì zé Quy định thuế hải quan 海关通行证 hǎi guān tōng xíng zhèng Giấy thông hành hải quan 海关证明书 hǎi guān zhèng míng shū Giấy xác nhận hải quan 海关申报表 hǎi guān shēn bào biǎo Tờ khai hải quan 边防检查站 biān fáng jiǎn chá zhàn Trạm kiểm tra biên phòng 出入境管理 chū rù jìng guǎn lǐ Quản lý xuất nhập cảnh 入境手续 rù jìng shǒu xù Thủ tục nhập cảnh 入境签证 rù jìng qiān zhèng Visa thị thực 再入境签证 zài rù jìng qiān zhèng Visa tái nhập cảnh 过境签证 guò jìng qiān zhèng Visa quá cảnh 出境签证 chū jìng qiān zhèng Visa xuất cảnh 登记签证 dēng jì qiān zhèng Visa đã đăng ký 访问签证 fǎng wèn qiān zhèng Visa khách đến thăm 签证延期 qiān zhèng yán qí Kéo dài thời hạn visa 护照 hù zhào Hộ chiếu 外交护照 wài jiāo hù zhào Hộ chiếu ngoại giao 官员护照 guān yuán hù zhào Hộ chiếu công chức 公事护照 gōng shì hù zhào Hộ chiếu công vụ 外币申报表 wài bì shēn bào biǎo Tờ khai báo ngoại tệ 行李申报表 xíng lǐ shēn bào biǎo Tờ khai hành lý 国籍 guó jí Quốc tịch 检验标本 jiǎn yàn biāoběn Tiêu bản kiểm nghiệm 检验人 jiǎn yàn rén Người kiểm nghiệm 兹证明 zī zhèng míng Xác nhận 入境旅客物品申报表 rù jìng lǚ kè wù pǐn shēn bào biǎo Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM 3. Học tiếng Trung qua từ vựng về vận tải, vận chuyển trong xuất nhập khẩu Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay, xe container trong xuất nhập khẩu vô cùng quan trọng nhất là khi làm việc liên quan đến chuyên ngành này. Để có thể dễ dàng tư vấn thông tin với khách hàng hiệu quả thì việc học từ vựng là không thể thiếu. Xe container tiếng Trung là gì? Xe container là xe chuyên vận chuyển, chở hàng hóa xuất nhập khẩu với số lượng vô cùng lớn. Hãy bổ sung ngay cho mình từ vựng tiếng Trung liên quan đến container. Từ vựng tiếng Trung cho phương tiện vận hàng di chuyển hàng hóa Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 货柜车 huò guì chē Xe container 货柜港口 huò guì gǎng kǒu Cảng container 卡车 kǎ chē Xe ô tô tải 集装箱货运 jí zhuāng xiāng huò yùn Vận chuyển hàng hóa bằng Container 用集装箱装运 货物), 使 处 集装箱化 yòng jí zhuāng xiāng zhuāng yùn huò wù; shǐ mǒu chù jí zhuāng xiāng huà Cho hàng vào công-ten-nơ 货柜码头 huò guì mǎ tóu Cảng cho hàng vào container 容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜 róng qì, xiāng, xiá, jí zhuāng xiāng, huò guì Thùng đựng hàng lớn Container – thường có 2 loại cont 20 và 40 Từ vựng về hãng tàu tiếng Trung Khi xuất nhập khẩu tại cảng biển thì bắt buộc phải có những con tàu chuyên vận chuyển hàng. Bạn đã biết được bao nhiêu từ vựng tiếng Trung về hãng tàu? Hãy cùng trung tâm tiếng Trung học thêm từ vựng. Từ vựng về các hãng tàu Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 启运港 船边交货 qǐ yùn gǎng chuán biān jiāo huò Giao dọc mạn tàu 船上交货 chuán shàng jiāo huò Giao hàng trên tàu 运货代理商 yùn huò dài lǐ shāng Đại lý tàu biển 停泊处 tíng bó chù Khu vực sát bến cảng 航运公司 háng yùn gōng sī Công ty vận chuyển 海运公司 hǎi yùn gōng sī Đơn vị vận chuyển Booking tiếng Trung Booking rất quan trọng trong ngành thương mại đặc biệt là xuất nhập khẩu, học từ vựng booking tiếng Trung sẽ giúp việc làm của bạn thuận lợi hơn. Booking tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 交货 jiāo huò Giao hàng 工厂交货 gōng chǎng jiāo huò Giao hàng tại xưởng 货交承运人 指定地点 huò jiāo chéng yùn rén zhǐ dìng dì diǎn Giao cho người vận tải 仓库交货 cāng kù jiāo huò Giao hàng tại kho 边境交货 biān jìng jiāo huò Giao tại biên giới 近期交货 jìn qí jiāo huò Giao hàng nhanh 远期交货 yuǎn qí jiāo huò Giao hàng tiết kiệm 定期交货 dìng qí jiāo huò Giao hàng định kỳ 交货时间 jiāo huò shí jiān Thời gian giao hàng 交货地点 jiāo huò dì diǎn Địa điểm giao hàng 交货方式 jiāo huò fāng shì Phương thức giao hàng 货物运费 huò wù yùn fèi Phí vận chuyển hàng hóa 货物保管费 huò wù bǎo guǎn fèi Phí bảo quản hàng hóa 提货单 / 提单 tí huò dān / tí dān Vận đơn 联运提单 lián yùn tí dān Vận đơn liên hiệp 运输单 yùn shū dān Phiếu vận chuyển 定单 dìngdān Đơn đặt 长期定单 Chángqí dìngdān Đơn dài hạn 丝绸定货单 Sīchóu dìnghuò dān Đơn hàng tơ lụa 购货合同 Gòu huò hétóng Hợp đồng mua hàng 销售合同 xiāo shòu hé tóng Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 互惠合同 hù huì hé tóng Hợp đồng tương hỗ 合同的签定 hé tóng de qiān dìng Ký kết hợp đồng 合同的违反 hé tóng de wéi fǎn Vi phạm hợp đồng 合同的终止 hé tóng de zhōng zhǐ Đình chỉ hợp đồng 间接出口 jiàn jiē chū kǒu Xuất khẩu gián tiếp 直接出口 zhí jiē chū kǒu Xuất khẩu trực tiếp Từ vựng về các phí xuất nhập khẩu trong tiếng Trung Những thuật ngữ về các phí chuyên ngành xuất nhập khẩu bằng tiếng Trung rất cần thiết khi sử dụng trong giao tiếp, công việc. Hãy tham khảo ngay bảng từ vựng phí xuất nhập khoản doanh nghiệp tiếng Trung nhé. Các khoản phí trong xuất nhập khẩu Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 关税 guānshuì Thuế quan 进口税 jìnkǒu shuì Thuế nhập khẩu 价格谈判 jià gé tán pàn Đàm phán giá cả 支付方式 zhī fù fāng shì Phương thức chi trả 现金支付 xiàn jīn zhī fù Chi trả bằng tiền mặt 信用支付 xìn yòng zhī fù Chi trả bằng tín dụng 易货支付 yì huò zhī fù Chi trả bằng đổi hàng 支付货币 zhī fù huò bì Tiền đã chi trả, chi phí đã trả 临时发票 lín shí fā piào Hóa đơn tạm 确定发票 què dìng fā piào Hóa đơn quyết định 最终发票 zuì zhōng fā piào Hóa đơn chính thức 形式发票 xíng shì fǎ piào Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 jiǎ dìng fāpiào Hóa đơn chiếu lệ 领事发票 lǐng shì fāpiào Hóa đơn lãnh sự 汇票 huì piào Hối phiếu 索赔 suǒ péi Đòi bồi thường 索赔期 suǒ péi qí Kỳ hạn đòi bồi thường 索赔清单 suǒ péi qīng dān Phiếu đòi bồi thường, phí tổn thất trách nhiệm 赔偿 péi cháng Bồi thường 结算 jié suàn Kết toán 结算方式 jié suàn fāng shì Phương thức kết toán 现金结算 xiàn jīn jié suàn Kết toán tiền mặt 双边结算 shuāng biān jié suàn Kết toán hai bên 多边结算 duō biān jié suàn Kết toán đa phương 国际结算 guó jì jié suàn Kết toán quốc tế 远期汇票 yuǎn qí huì piào Hối phiếu có kỳ hạn 光票 guāng piào Hối phiếu trơn 跟单汇票 gēn dān huì piào Hối phiếu kèm chứng từ 执票人汇票; 执票人票据 zhí piào rén huì piào, zhí piào rén piào jù Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 承兑, 接受 chéng duì, jiē shòu Chấp nhận hối phiếu 背书, 批单 bèi shū, pī dān Ký hậu hối phiếu 空白背书 kòng bái bèi shū Ký hậu để trắng 限制性背书 xiàn zhì xìng bèi shū Ký hậu hạn chế 船边交货 chuán biān jiāo huò Chi phí vận chuyển đến cảng 抵押贷款 dǐ yā dài kuǎn Cho vay cầm cố 仓库的保险 căng kù de bǎo xiǎn Cho vay cầm hàng, lưu kho 有息贷款, 息债 yǒu xī dài kuǎn, xí zhài Cho vay có lãi 无担保保险 wú dān bǎo bǎo xiǎn Cho vay không bảo đảm, cho vay không thế chấp 贷款资金 dài kuǎn zī jīn Cho vay tiền, sự cho mượn 借款 jiè kuǎn Tiền cho vay 短期贷款 duǎnqí dàikuǎn Vay ngắn hạn 长期贷款 chángqí dàikuǎn Vay dài hạn 借方帐目 jiè fāng zhàng mù Ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 亏欠, 债务 kuī qiàn, zhài wù Mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 债券发行 zhài quàn fā xíng Phát hành trái khoán 实物支付 shí wù zhī fù Trả tiền lương 资金 zī jīn Vốn 资产 zī chǎn Vốn 股本 gǔ běn Vốn cổ phần 资本, 资本金 zī běn, zī běn jīn Vốn đầu tư 大盘 dà pán Vốn lớn, vốn hoá lớn 营运资金 yíng yùn zī jīn Vốn lưu động 营运资金周转率 yíng yùn zī jīn zhōu zhuǎn lǜ Xoay vòng vốn lưu động 结算货币 jié suàn huò bì Tiền đã kết toán 存单, 存款证 cún dān, cún kuǎn zhèng Tiền gửi tiến kiệm 存款 cún kuǎn Tiền gửi, deposit 现金 xiàn jīn Tiền mặt 货币 huò bì Tiền tệ 实载货吨位 shí zài huò dùn wèi Cước chuyên chở hàng hóa 4. Từ vựng về thị trường thương mại trong xuất nhập khẩu Trung Quốc Có rất nhiều từ vựng liên quan đến thị trường thương mại xuất nhập khẩu tiếng Trung bao gồm nhiều khía cạnh, với những từ vựng rất hay được sử dụng. Hãy bồi dưỡng kiến thức thông dụng này ngay hôm nay. Thị trường thương mại trong xuất nhập khẩu Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 市场 shì chǎng Thị trường 期货市场 qí huò shì chǎng Thị trường hàng hoá kỳ hạn 外汇 wài huì Thị trường hoán đổi ngoại tệ 海外市场 hǎi wài shì chǎng Thị trường ngoài nước 进口市场 jìn kǒu shì chǎng Thị trường nhập khẩu 出口市场 chū kǒu shì chǎng Thị trường xuất khẩu 国际市场 guó jì shì chǎng Thị trường quốc tế 世界市场 Shì jiè shì chǎng Thị trường thế giới 现货市场 xiàn huò shì chǎng Thị trường tiền mặt 资本市场 zī běn shì chǎng Thị trường vốn 牛市, 多头市场 niú shì, duō tóu shì chǎng Thị trường theo chiều giá lên 熊市, 空头市场 xióng shì, kōng tóu shì chǎng Thị trường theo chiều giá xuống 商业发票 shāng yè fā piào Hóa đơn thương mại 商业欺诈, 走私 shāng yè qī zhà, zǒu sī Buôn lậu và gian lận thương mại 贸易中心 mào yì zhōng xīn Trung tâm thương mại 边境贸易 biān jìng mào yì Thương mại biên giới 补偿贸易 bǔ cháng mào yì Thương mại bù trừ 转口贸易 zhuǎn kǒu mào yì Thương mại chuyển khẩu 多边贸易 duō biān mào yì Thương mại đa phương 海运贸易 hǎi yùn mào yì Thương mại đường biển 易货贸易 yì huò mào yì Thương mại hàng đổi hàng 有形贸易 yǒu xíng mào yì Thương mại hữu hình 进口贸易 jìn kǒu mào yì Thương mại nhập khẩu 过境贸易 guò jìng mào yì Thương mại quá cảnh 中介贸易 zhōng jiè mào yì Thương mại qua trung gian 国际贸易 guó jì mào yì Thương mại quốc tế 双边贸易 shuāng biān mào yì Thương mại song phương 自由贸易 zì yóu mào yì Thương mại tự do 互惠贸易 hù huì mào yì Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 无形贸易 wú xíng mào yì Thương mại vô hình 出口贸易 chū kǒu mào yì Thương mại xuất khẩu Hy vọng các bảng từ vựng tiếng Trung về chủ đề xuất nhập khẩu ở trên không chỉ giúp bạn làm việc hoặc đang có dự định làm việc trong công ty, xí nghiệp Trung Quốc mà còn dành cho cả những bạn học tiếng Trung và muốn trau dồi thêm để trang bị cho bản thân kho từ vựng tiếng Trung rộng lớn. Trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt xin chúc bạn học tiếng Trung thật tốt và luôn luôn đạt được mục tiêu của mình. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung giáo trình từ cơ bản tới nâng cao nhé! Địa chỉ Số 462/11-15 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, Liên hệ ngay 0899 499 063 ✉ Email customercare Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế rất rộng và phong phú. Việc mở rộng nền kinh tế, thúc đẩy GDP quốc gia phát triển đòi hỏi chúng ta phải hội nhập với những nền kinh tế lớn hơn. Biết giao tiếp ngoại ngữ bằng tiếng Trung Quốc sẽ giúp bạn mở rộng được cơ hội nghề nghiệp, nhanh tay bổ sung ngay cho mình lượng thuật ngữ kinh tế tiếng Trung qua bài viết dưới đây của Ngoại Ngữ You Can nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế thông dụng nhấtTừ vựng về loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ tiếng TrungThuật ngữ Trung Quốc về một số thao tác chuyên ngành kinh tếTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành mua bánTiếng Trung chuyên ngành ngân hàngThuật ngữ tiếng Trung Quốc về công việc của người làm kinh tếTiếng Trung chuyên ngành kế toán về chỉ số kinh tế và các quỹThuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung theo chủ đề về các mặt hàng kinh doanhTừ vựng tiếng Trung Quốc về các loại thuế trong kinh doanhMột số mẫu câu giao tiếp trong ngành logistics Về kinh tế, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành có rất nhiều, nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc có công việc chuyên môn là kinh tế, kế toán trong công ty Trung Quốc thì hãy bổ sung ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyên ngành này nhé, sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Trung hiệu quả hơn. 国营企业 /guóyíng qǐyè/ doanh nghiệp nhà nước 合作社 /hézuòshè/ hợp tác xã 跨学科企业 /kuà xuékē qǐyè/ kinh doanh liên ngành 有限责任公司 /yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī/ công ty TNHH một thành viên 股份公司 /gǔfèn gōngsī/ công ty Cổ phần 有限责任公司/ 有限公司 /yǒuxiàn zérèn gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī/ công ty TNHH 私人企业 /sīrén qǐyè/ doanh nghiệp tư nhân 外商投资企业 /wàishāng tóuzī zījīn/ doanh nghiệp có vốn đầu tư 一人 Ngành kinh doanh quốc tế tiếng Trung là gì? 国际商务 /Guójì shāngwù/ Kinh doanh quốc tế Chuyên ngành Kinh tế tiếng Trung là gì? 经济 /Jīngjì/ Kinh tế Kinh tế vĩ mô tiếng Trung là gì? 宏观经济 /Hóngguān jīngjì/ Kinh tế vĩ mô Ngoài ra còn một số từ vựng tiếng Trung cho lễ tân bạn cần biết để dễ tiếp khách hơn. Có nhiều vốn từ vựng sẽ giúp đỡ bạn rất nhiều trong công việc. Từ vựng về loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ tiếng Trung Học kinh tế vẫn đang là xu hướng hot hiện nay, liên quan trực tiếp đến nó là các loại sổ sách, hợp đồng, các biện pháp quản lý kinh tế… Hãy bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế thông dụng này để dễ dàng giao tiếp tiếng Trung hơn nhé. 资金管理措施 / zījīn guǎnlǐ cuòshī/ Các biện pháp quản lý quỹ 货币政策 / huòbì zhèngcè/ Chính sách tiền tệ 厂商应付帐龄分析表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn/ In bảng phân tích theo dõi A/P của maker 付款总表打印 / fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng của phần thanh toán 厂商应付帐款明细表打印 /chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn/ In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng 提单收货差异表打印 / tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn/ In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L 应付帐款汇总表打印 /yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn/ In bảng tổng hợp của tài kho A/P 付款单打印 /fùkuǎn dān dǎyìn/ In phiếu thanh toán 应付凭单打印 /yìngfù píngdān dǎyìn/ In phiếu thanh toán 应付帐款月底重评价异动数据打印 /yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn/ In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 附录 /fùlù/ Phụ lục 分户帐 / fēn hù zhàng/ Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 日记帐,流水帐 / rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng/ Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi 总帐 /zǒng zhàng/ Sổ cái 提货通知单打印 / tíhuò tōngzhī dān dǎyìn/ In phiếu thông báo B/L 应付帐款分类帐打印 /yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn/ In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P 簿记 / bùjì/ Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán 存款单 /cúnkuǎn dān/ Sổ tiết kiệm 程序目录 /chéngxù mùlù/ Mục lục chương trình 支票本 /zhīpiào běn/ Sổ chi phiếu 现金帐 /xiànjīn zhàng/ Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt 现金出纳帐 / xiànjīn chūnà zhàng/ Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt 存折 /cúnzhé/ Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản Xem thêm Từ vựng tiếng Trung ngành cơ khí Thuật ngữ Trung Quốc về một số thao tác chuyên ngành kinh tế Nghiệp vụ kinh tế Trung Quốc luôn là mối quan tâm hàng đầu của những ai đang kinh doanh thương mại và kinh tế tiền tệ. Nếu bạn đang làm ngân hàng, làm kế toán tiếp xúc với môi trường tiếng Trung thì hãy mở rộng ngay vốn từ vựng tiếng Trung này nhé. 外购信用状到单流程 /wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập 暂估应付作业流程 / zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác AP ước tính 退货折让作业流程 /tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về 传票抛转还原流程 /chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng/ Lưu trình phục hồi voucher chuyển 期末汇差调整流程 / qímò huì chà tiáozhěng liúchéng/ Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ 传票抛转作业流程 / chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác chuyển voucher 外购信用状到货流程 / wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng/ Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập 信用状开状流程 / xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng/ Lưu trình mở L/C 厂商预付请款作业流程 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker 请款作业流程 /qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán 杂项请款作业流程 /záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác 付款作业流程 /fùkuǎn zuòyè liúchéng/ Lưu trình thao tác thanh toán 厂商 DM 款项作业流程 /chǎngshāng/ DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker 应付帐款传票抛转总帐作业 / yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái 月底重评价传票抛转总帐作业 /yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè/ Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng 验收单发票号码修改作业 / yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè/ Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu 付款方式维护作业 / fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hình thức thanh toán 厂商退货折让维护作业 / chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker 供应厂商基本数据维护作业 / gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker 常用科目维护作业 / chángyòng kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản thường dùng 帐款类别维护作业 / zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè/ Thao tác maintain phân loại tài khoản 应付帐款系统帐款类别科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP 第单元异动作业 / dì dānyuán yìdòng zuòyè/ Thao tác điều động đơn vị 厂商 DM 款项维护作业 / chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè/ Thao tác maintain hạng mục DM của Maker 应付帐款系统部门预设科目维护作业 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP 应付帐款系统单据性质维护作业 / yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP 每月汇率维护作业 / měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè/ Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng 外购提单作业 /wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập 进货发票帐款整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hóa đơn nhập hàng 退货折让整批产生作业 / tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về 厂商付款单整批产生作业 / chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker 请款折让整批产生作业 / qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán 进货发票帐款 冲暂估 整批产生作业 / jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn chōng zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè/ Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho triệt tiêu phần ước tính 成本分摊作业 /chéngběn fēntān zuòyè/ Thao tác phân bổ giá thành AP系统传票抛转还原作业 /ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè/ Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống 进货无发票帐款暂估整批产生作业 / jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī /chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn 杂项应付款项请款作业 / záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác 厂商进货发票请款作业 / chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker 付款冲帐作业 /fùkuǎn chōng zhàng zuòyè/ Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán 应付帐款月底重评价作业 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè/ Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP 厂商预付请款作业 / chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè/ Thao tác xin tạm ứng cho Maker Nếu doanh nghiệp của bạn kinh doanh bên lĩnh vực dệt may thì cũng nên bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may để không bị trở ngại giao tiếp. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mua bán Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung về bộ phận thu mua bao gồm 打折 /dǎzhé/ Giảm giá 目录 / mùlù / Mục lục 新产品 / xīn chǎnpǐn/ Sản phẩm mới 产品 / chǎnpǐn/ Sản phẩm, mặt hàng 式样 /shìyàng/ Hình thức 花色 / huāsè/ Họa tiết màu sắc 新技术 / xīn jìshù/ Kỹ thuật mới 价格表 /jiàgé biǎo/ Bảng giá 漂亮 /piàolàng/ Đẹp 优惠 /yōuhuì/ Giá ưu đãi 一言为定 /yī yán wéi dìng/ Định giá Không thay đổi Tiếng Trung chuyên ngành ngân hàng Biết được từ vựng kinh tế ngân hàng chắc chắn sẽ giúp công việc của bạn thuận lợi hơn. Sau đây là một chút chia sẻ về từ vựng tiếng Trung kinh tế trong lĩnh vực ngân hàng. 帐款与分录底稿核对表 /zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo/ Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản 存款收据 /cúnkuǎn shōujù/ Biên lai gửi tiền 银行分行 / yínháng fēnháng/ Chi nhánh ngân hàng 应付明细帐与总帐检核表 /yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo/ Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P 存单 /cúndān/ Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền Ngân hàng, tín dụng 贴现 /tiēxiàn/ Chiết khấu 银行准备金 /yínháng zhǔnbèi jīn/ Dự trữ ngân hàng 存款 / cúnkuǎn/ Gửi tiền vào ngân hàng 纸币发行量 /zhǐbì fāxíng liàng/ Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành 行长 /xíng zhǎng/ Giám đốc ngân hàng 自动存取机 /zìdòng cún qǔ jī/ Máy gửi tiền tự động 坏帐 / huài zhàng/ Nợ khó đòi, nợ xấu 银行家 / yínháng jiā/ Ngân hàng 该国的债务 /gāi guó de zhàiwù/ Nợ của đất nước 债务链 / zhàiwù liàn/ Nợ dây chuyền 银行贴现 /yínháng tiēxiàn/ Chiết khấu ngân hàng 货币流通量 /huòbì liútōng liàng/ Lượng tiền mặt lưu thông 负债必须支付 / fùzhài bìxū zhīfù/ Nợ phải trả 合资银行 / hézī yínháng/ Ngân hàng hợp doanh 钱庄 / qiánzhuāng/ Ngân hàng tư nhân 银行的信用部 / yínháng de xìnyòng bù/ Phòng tín dụng của ngân hàng 银行的信托部 / yínháng de xìntuō bù/ Phòng ủy thác của ngân hàng Bộ phận ủy thác trong ngân hàng 现金支票 /xiànjīn zhīpiào/ Séc ngân hàng, séc tiền mặt 佣金 /yōngjīn/ Tiền hoa hồng 中央银行 / zhōngyāng yínháng/ Ngân hàng trung ương 存款单 / cúnkuǎn dān/ Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm 抵押 /dǐyā/ Thế chấp 本金 / běn jīn/ Tiền vốn, tiền gốc 拒付 /jù fù/ Từ chối thanh toán 国际收支 / guójì shōu zhī/ Thu chi quốc tế 收入 / shōurù/ Thu nhập 私人存款 /sīrén cúnkuǎn/ Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền 帐号 /zhànghào/ Tài khoản, số tài khoản 止付 /zhǐ fù/ Tạm dừng thanh toán 净收入 / jìng shōurù/ Thu nhập ròng, lãi ròng 信用卡 / xìnyòngkǎ/ Thẻ tín dụng 应付帐款月底重评价异动记录查询 / yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún/ Tra cứu phần ghi nhận điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 待抵预付款查询 /dài dǐ yùfù kuǎn cháxún/ Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu 银行准备金要求 / yínháng zhǔnbèi jīn yāoqiú/ Yêu cầu dự trữ ngân hàng 待抵溢付款查询 /dài dǐ yì fùkuǎn cháxún/ Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu Thuật ngữ tiếng Trung Quốc về công việc của người làm kinh tế Lĩnh vực kinh tế tài chính có rất nhiều ngành, nghề, vậy bạn có biết môi giới, mua bán chứng khoán Trung Quốc là gì không? Cùng tham khảo ngay những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và việc làm nhé! 出卖证券者 /chūmài zhèngquàn zhě Người bán chứng khoán 存户 /cúnhù/ Người gửi tiền Ngân hàng 证券经纪 / zhèngquàn jīngjì/ Người môi giới chứng khoán 会计 / kuàijì/ Kế toán 背书人 /bèishū/ rén Người chứng thực 收买证券市场者 / shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě/ Người mua chứng khoán. 经纪人 / jīngjì rén/ Người môi giới, cò mồi Tiếng Trung chuyên ngành kế toán về chỉ số kinh tế và các quỹ Conomics là một danh mục rộng trong một doanh nghiệp, trên toàn quốc hoặc trên toàn quốc. Trong đó có rất nhiều quỹ với các tên gọi khác nhau, hãy phân biệt các chỉ số kinh tế và phân biệt các quỹ bằng tiếng Trung. 中国企业品牌竞争力指数 /Zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù/ CBI Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ GDP Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội 物价指数 /wùjià zhǐshù/ CPI Chỉ số giá tiêu dùng 国际货币基金组织 / guójì huòbì jījīn zǔzhī/ IMF Quỹ Tiền tệ Quốc tế 国民生产总值 / guómín shēngchǎn zǒng zhí/ GNP Tổng chi phí sản lượng quốc gia, tổng sản lượng quốc dân 采购经理指数 / cǎigòu jīnglǐ zhǐshù/ PMI Chỉ số quản lý thu mua 经济合作与发展组织 / jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī/ OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế 共同基金 / gòngtóng jījīn/ Quỹ tương hỗ 生产价格指数 / shēngchǎn jiàgé zhǐshù/ PPI Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát 可变成本 / kě biàn chéng běn/ Chi phí biến đổi Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung Chứng khoán là một phần không thể thiếu trong nền kinh tế, đây là một phương thức giao dịch khá hiệu quả đối với nhiều người. Vậy bạn đã biết từ vựng tiếng Trung chứng khoán chưa? Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can học tiếng Trung chuyên ngành chứng khoán, xuất nhập khẩu dưới đây nhé. 卖空 /mài kōng/ Bán khống 溢价股 / yìjià gǔ/ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp 参数设定 / cānshù shè dìng/ Cài đặt tham số 国际收支 / guójì shōu zhī/ Cán cân thanh toán 股息 /gǔxí/ Công tức 股票的抛售 / gǔpiào de pāoshòu/ Bán tháo cổ phiếu 商业信贷公司 贴现公司 /shāngyè xìndài gōngsī tiēxiàn gōngsī/ Công ty tài chính 贸易平衡 / màoyì pínghéng/ Cán cân thương mại 股票 /gǔpiào/ Cổ phiếu 公债 /gōngzhài/ Công trái 国库券 / guókùquàn / Công trái, tín phiếu nhà nước 信托投资公司 / xìntuō tóuzī gōngsī/ Công ty ủy thác đầu tư 信托公司 / xìntuō gōngsī/ Công ty ủy thác 差价或汇率交易 /chājià huò huìlǜ jiāoyì/ Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái 票根 /piàogēn/ Cuống phiếu 伪支票 /wěi zhīpiào/ Chi phiếu giả, séc giả 支票 /zhīpiào/ Chi phiếu, séc 国际货币制度 / guójì huòbì zhìdù/ Chế độ tiền tệ quốc tế 毒药战术 /dúyào zhànshù/ Chiến thuật thuốc độc 报表清单 / bàobiǎo qīngdān/ Chi tiết báo biểu 经济周期 / jīngjì zhōuqí/ Chu kỳ kinh tế 货币折扣 / huòbì zhékòu/ Chiết khấu, giảm giá tiền tệ 资金转移 / zījīn zhuǎnyí/ Di chuyển vốn 基本数据 / jīběn shùjù/ Dữ liệu cơ bản 背书 /bèishū/ Chứng thực 黄金储备 / huángjīn chúbèi/ Dự trữ vàng 国家预算 / guójiā yùsuàn/ Dự toán ngân sách nhà nước 超额认购 / chāoé rèngòu/ Đặt mua vượt mức 证券投机 /zhèngquàn tóujī/ Đầu cơ chứng khoán 结余 / jiéyú/ Dư, còn lại 风险投资 /fēngxiǎn tóuzī/ Đầu tư mạo hiểm 债务投机 / zhàiwù tóujī/ Đầu cơ vay nợ 投资 /tóuzī / Đầu tư 垄断 / lǒngduàn/ Độc quyền 兑现 /duìxiàn/ Đổi tiền mặt 收盘 / shōupán/ Đóng sàn 货币贬值 / huòbì biǎnzhí/ Đồng tiền mất giá 硬通货 /yìng tōnghuò/ Đồng tiền mạnh 市场成本 / shìchǎng chéngběn/ Giá thị trường 账面价值 / zhàngmiàn jiàzhí/ Giá trị trên sổ sách 货币增值 / huòbì zēngzhí/ Đồng tiền tăng giá 软通货 / ruǎn tōnghuò/ Đồng tiền yếu 证券交易 /zhèngquàn jiāoyì/ Giao dịch chứng khoán 内部交易 /nèibù jiāoyì/ Giao dịch nội bộ 通货收缩 / tōnghuò shōusuō/ Giảm phát 系统接口 / xìtǒng jiēkǒu/ Giới thiệu về hệ thống 信用合作社 /xìnyòng hézuòshè/ Hợp tác xã tín dụng 报表简介 / bàobiǎo jiǎnjiè/ Giới thiệu sơ lược về báo biểu 折旧会计 / zhéjiù kuàijì/ Kế toán khấu hao tài sản cố định 公共会计 / gōnggòng kuàijì/ Kế toán công 商业会计 / shāngyè kuàijì/ Kế toán doanh nghiệp thương mại 成本会计 /chéngběn kuàijì/ Kế toán vốn bằng tiền 经济繁荣 / jīngjì fánróng/ Kinh tế phát triển phồn vinh 电脑化会计 / diànnǎo huà kuàijì/ Kế toán máy 经济复苏 / jīngjì fùsū/ Khôi phục nền kinh tế 自由市场经济 / 资本主义 zìyóu shìchǎng jīngjì / /zīběn zhǔyì/ Kinh tế thị trường tự do / Chủ nghĩa tư bản 时期 shíqí Kỳ hạn 利率 /lìlǜ /Lãi suất 优惠利率 / yōuhuì lìlǜ/ Lãi suất ưu đãi 经济危机 / jīngjìwéijī/ Khủng hoảng kinh tế 外汇危机 / wàihuì wéijī/ Khủng hoảng ngoại hối 资本收益 / zīběn shōuyì/ Lợi nhuận vốn 反垄断法 / fǎn lǒngduàn fǎ/ Luật chống độc quyền 通货膨胀 / tōnghuò péngzhàng/ Lạm phát 间接 三角 套汇 / jiànjiē sānjiǎo tàohuì/ Mua bán ngoại tệ gián tiếp 直接 对角 套汇 / zhíjiē duì jiǎo tàohuì/ Mua bán ngoại tệ trực tiếp 开盘 /kāipán/ Mở sàn 地下经济 / dìxià jīngjì / Nền kinh tế ngầm 庄票,银票 /zhuāng piào, yín piào/ Ngân phiếu 中央计划经济 / zhōngyāng jìhuà jīngjì/ Nền kinh tế kế hoạch tập trung 股票溢价 / gǔpiào yìjià/ Phí bảo hiểm cổ phiếu 外汇波动 /wàihuì bōdòng/ Ngoại hối bấp bênh 逆差 / nìchā/ Nhập siêu 外购成本分摊 / wài gòu chéngběn fēntān/ Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu 转帐支票 / zhuǎnzhàng zhīpiào/ Séc chuyển khoản 交易场地 / jiāoyì chǎngdì/ Sàn chứng khoán 不记名支票 /bù jìmíng zhīpiào/ Séc vô danh 记名支票 / jìmíng zhīpiào/ Séc lệnh séc ghi tên 已付支票 / yǐ fù zhīpiào/ Séc đã thanh toán 未付支票 wèi fù zhīpiào/ Séc chưa thanh toán 旅行支票 / lǚxíng zhīpiào/ Séc du lịch 横线支票 / héng xiàn zhīpiào/ Séc gạch chéo 空头支票 / kōngtóu zhīpiào/ Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản 街道储蓄所 / jiēdào chúxù suǒ/ Sở tiết kiệm đường phố 经济衰退 / jīngjì shuāituì/ Suy thoái kinh tế 空白支票 / kòngbái zhīpiào/ Séc trắng, séc trơn 货币购买力 / huòbì gòumǎilì/ Sức mua của đồng tiền 股票交易所 /gǔpiào jiāoyì suǒ/ Sở, trung tâm giao dịch chứng khoán 贴现率 / tiēxiàn lǜ/ Tỉ lệ chiết khấu 经济萧条 / jīngjì xiāotiáo/ Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 佣金让予 / yōngjīn ràng yú/ Sự phân chia hoa hồng 增加财产的价值 / zēngjiā cáichǎn de jiàzhí/ Tăng giá trị của tài sản 应付帐款系统参数 /yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù/ Tham số hệ thống tài khoản AP 透支 / tòuzhī/ Thấu chi 外汇储备 / wàihuì chúbèi/ Tích trữ ngoại hối 私有化 / sīyǒu huà/ Tư nhân hóa 市场价格利润率 /shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ/ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường 套汇汇率 / tàohuì huìlǜ/ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái 投机市场增加 /tóujī shìchǎng zēngjiā/ Thị trường đầu cơ tăng giá 金融市场 / jīnróng shìchǎng/ Thị trường tài chính 证劵市场 / zhèng juàn shìchǎng/ Thị trường chứng khoán 投机市场下跌 /tóujī shìchǎng xiàdié/ Thị trường đầu cơ hạ giá 票据交换所 / piàojù jiāohuàn suǒ/ Văn phòng giao dịch 顺差 /shùnchā/ Xuất siêu 证券投资资本 / zhèngquàn tóuzī zīběn/ Vốn đầu tư chứng khoán 兑付 /duìfù/ Trả bằng tiền mặt 债券 / zhàiquàn/ Trái phiếu 破产, 债务罐 / pòchǎn, zhàiwù guàn/ Vỡ nợ Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề về các mặt hàng kinh doanh 经营 /jīngyíng/ kinh doanh 农产品 /nóng chǎnpǐn/ nông sản 经营农业 /jīngyíng nóngyè/ kinh doanh nông nghiệp 出口的制造品 /chūkǒu de zhìzào pǐn/ hàng sản xuất để xuất khẩu 土产品 /tǔ chǎnpǐn/ thổ sản 特产品 /tè chǎnpǐn/ đặc sản 海鲜 /hǎixiān/ thủy hải sản 轻工业品 /qīnggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nhẹ 外国商品 /wàiguó shāngpǐn/ hàng ngoại 矿产品 /kuàng chǎnpǐn/ hàng khoáng sản 工艺美术品 /gōngyì měishù pǐn/ hàng thủ công mỹ nghệ 重工业品 /zhònggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nặng 过境货物 /guòjìng huòwù/ hàng quá cảnh H2 3. Từ vựng tiếng Trung giao tiếp về các loại thị trường kinh doanh 世界市场 /shìjiè shìchǎng/ thị trường thế giới 国际贸易中心 /guójì màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch quốc tế 海外市场 /hǎiwài shìchǎng/ thị trường ngoài nước 世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch thế giới 购物中心 /gòuwù zhòng xīn/ trung tâm thương mại 进口市场 /jìnkǒu shìchǎng/ thị trường xuất khẩu 商品-服务市场 /shāngpǐn-fúwù /shìchǎng/ thị trường hàng hóa – dịch vụ 劳动力市场 /láodònglì shìchǎng/ thị trường lao động 科技市场 /kējì shìchǎng/ thị trường khoa học – công nghệ 股市 /gǔshì/ thị trường chứng khoán 商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/ hội chợ giao dịch hàng hóa 房地产市场 /fángdìchǎn shìchǎng/ thị trường bất động sản Từ vựng tiếng Trung Quốc về các loại thuế trong kinh doanh 财政关税 /cáizhèng guānshuì/ thuế quan tài chính 岁入税 /suìrù shuì/ thuế thu hoạch thường niên 进口税 /jìnkǒu shuì/ thuế nhập khẩu 营业税 /yíngyè shuì / thuế doanh nghiệp盈利税 /yínglì shuì/ thuế danh lợi 出口税 /chūkǒu shuì/ thuế xuất khẩu 累进税 /lěijìn shuì/ thuế lũy tiến 印花税 /yìnhuā shuì/ thuế con niêm 财产税 /cáichǎn shuì/ thuế tài sản 收入税 /shōurù shuì / thuế thu nhập 国内货物税 /guónèi huòwù shuì/ thuế hàng hóa trong nước 商品税 /shāngpǐn shuì/ thuế hàng hóa 交易税 /jiāoyì shu/ thuế giao dịch 所得税申报表 /suǒdéshuì shēnbào biǎo/ tờ khai thuế thu nhập 特种税 /tèzhǒng shuì/ thuế đặc chủng 奢侈品税 /shēchǐ pǐn shuì/ thuế hàng xa xỉ 消费税 /xiāofèi shuì/ thuế tiêu dùng 周转税 /zhōuzhuǎn shuì/ thuế chu chuyển 入港税 /rùgǎng shuì/ thuế vào cảng 烟税 /yān shuì/ thuế thuốc lá 酒税 /jiǔ shuì/ thuế rượu Một số mẫu câu giao tiếp trong ngành logistics 你好!这个东西你现货吗?/nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma?/ Xin chào! Món đồ này bạn có sẵn không? 这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢?/zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne?/ Tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào? 如果这次的质量很好的话,那以后一定长期合作。/rúguǒ zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuò/ Nếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu dài. 我是第一次买你的,可以给我优惠吗?/wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma?/ Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không? 我不是第一次买你们家的,上次都给我很好的优惠,这次的价格又收我这么高啊。给我最好的价格吧 /wǒ bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ba/ Tôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất đi 我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。/wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu ba/ Tôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm hãy giảm 3 tệ và freeship cho tôi nhé. Chỉ cần bạn nắm hết tất cả các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế trên đây thì đã có thể giao tiếp tiếng Trung Quốc dễ dàng rồi. Trung tâm Ngoại Ngữ You Can hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được tiếng ngôn ngữ Trung. Nếu bạn đang muốn tìm khóa học tiếng Trung, hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi được hỗ trợ bạn nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, ngành logistics, vận tải là chủ đề được nhiều người quan tâm khi làm việc trong lĩnh vực thương mại. Trong bài viết này, trung tâm dạy học tiếng Trung Quốc Ngoại Ngữ You Can sẽ cung cấp cho bạn những thuật ngữ bằng tiếng Hán về logistics, hải quan, giao tiếp quản lý kho vận. Cùng theo dõi và học thuộc để bổ trợ cho bài thi HSK và công việc nhé. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, hải quanTừ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung QuốcTừ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khácTừ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyểnThuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàngMẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩuHội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Trong những năm gần đây, ngành xuất nhập khẩu, chuyên ngành cơ khí phát triển nhanh chóng, nhiều người làm việc trong lĩnh vực hải quan, hàng hải phải giao tiếp và trao đổi thông tin với người nước ngoài, đặc biệt là người Trung Quốc. Hãy rèn luyện vốn từ vựng tiếng Trung phồn thể chủ đề Hải quan của mình để làm việc tại cửa khẩu, cảng biển trong xuất nhập khẩu được thuận lợi hơn nhé! Cục xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 进出口部 /jìnchūkǒu bù/ Ban xuất nhập khẩu Nhân viên xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 外貿人員 /Wàimào rényuán/ 税收政策 /shuìshōu zhèngcè/ chính sách thuế 兹证明 /zīzhèngmíng/ chứng nhận, chứng thực 税务机关 /shuìwù jīguān/ cơ quan thuế vụ 税务局 /shuìwùjú/ cục thuế 关税与消费税局 /guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú/ cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 海关登记 /hǎiguān dēngjì / đăng kí hải quan 登记签证 /dēngjì qiānzhèng/ đăng ký thị thực 税目 /shuìmù/ danh mục thuế 海关证明书 /hǎiguān zhèngmíngshū/ giấy chứng nhận hải quan 海关放行 /hǎiguān fàngxíng/ giấy chứng thông quan 海关结关 /hǎiguān jiéguān/ giấy phép hải quan 海关通行证 /hǎiguān tōngxíngzhèng/ giấy thông hành hải quan 海关报关 /hǎiguān bàoguān/ khai báo hải quan 保税仓库 /bǎoshuì cāngkù/ kho lưu hải quan 海关检查 / 海关验关 /hǎiguān jiǎnchá / hǎiguān yànguān/ kiểm tra hải quan 检验人 /jiǎnyànrén/ người kiểm tra 海关人员 /hǎiguān rényuán/ nhân viên hải quan 检查人员 /jiǎnchá rényuán/ nhân viên kiểm tra 税务员 /shuìwùyuán/ nhân viên thuế vụ 估税员 /gūshuìyuán/ nhân viên tính thuế 出入境管理 /chūrùjìng guǎnlǐ/ quản lý xuất nhập cảnh 海关税则 /hǎiguān shuìzé/ quy định thuế hải quan 入境签证 /rùjìng qiānzhèng/ thị thực nhập cảnh 证书有效期 /zhèngshū yǒuxiàoqī/ thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận 入境手续 /rùjìng shǒuxù/ thủ tục nhập cảnh 关税 / 海关 /guānshuì / hǎiguān/ thuế nhập khẩu, hải quan 外币申报表 /wàibì shēnbàobiǎo/ tờ khai báo ngoại tệ 通关申报表格 /tōngguān shēnbào biǎogé/ tờ khai hải quan 海关申报表 /hǎiguān shēnbàobiǎo/ tờ khai hải quan 行李申报表 /xínglǐ shēnbàobiǎo/ tờ khai hành lý 海关总署 /hǎiguān zǒngshǔ/ tổng cục hải quan 边防检查站 /biānfáng jiǎncházhàn/ trạm kiểm tra biên phòng 过境签证 /guòjìng qiānzhèng visa/ quá cảnh 再入境签证 /zàirùjìng qiānzhèng/ visa tái nhập cảnh 出境签证 /chūjìng qiānzhèng/ visa xuất cảnh Từ vựng thương mại về logistics trong tiếng Trung Quốc Ngành Logistics tiếng Trung là gì? 物流 /Wùliú/ 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/ buôn lậu và gian lận thương mại 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/ các lô hàng có độ rủi ro cao 支付费用 /zhīfù fèiyòng/ chịu phí tổn, chịu chi phí 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/ chịu rủi ro 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/ chịu tổn thất 承担责任 /chéngdān zérèn/ chịu trách nhiệm 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 估价单 / 估价发票 /gūjià dān / gūjià fāpiào/ hóa đơn tạm thời 信用贷款 / 信用借款 /xìnyòng dàikuǎn / xìnyòng jièkuǎn/ khoản cho vay không có đảm bảo 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/ khoản vay dài hạn /活期借款 /huóqí jièkuǎn/ khoản vay không kỳ hạn 短期借款 /duǎnqí jièkuǎn/ khoản vay ngắn hạn 停泊处 /tíngbó/ chù khu vực sát bến cảng 转口贸易 /zhuǎnkǒu màoyì/ mậu dịch chuyển khẩu 套汇 /tàohuì/ mua bán ngoại tệ 进口税 /jìnkǒu shuì / thuế nhập khẩu 出口税 /chūkǒu shuì / thuế xuất khẩu 边境贸易 /biānjìng màoyì/ thương mại biên giới 多边贸易 /duōbiān màoyì/ thương mại đa phương 海运贸易 /hǎiyùn màoyì/ thương mại đường biển 双边贸易 /shuāngbiān màoyì/ thương mại song phương 自由贸易 /zìyóu màoyì/ thương mại tự do 现金 /xiànjīn tiền mặt 世界贸易组织 /shìjiè màoyì zǔzhī/ tổ chức thương mại thế giới 进口总值 /jìnkǒu zǒng zhí/ tổng giá trị nhập khẩu 国内生产总值 /guónèi shēngchǎn zǒng zhí/ tổng giá trị sản phẩm quốc nội Xem thêm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử Từ vựng chuyên ngành logistics bằng tiếng Trung giao tiếp thông dụng khác 提货单 /Tí huò dān/ Vận đơn B/L 合同的违反 Hétóng de wéifǎn/ Vi phạm hợp đồng 股本 /gǔběn/ Vốn cổ phần 大盘 /dàpán/ Vốn lớn, vốn hoá lớn 营运资金 /yíngyùn zījīn/ Vốn lưu động 请 多 关照 /qǐng duō guānzhào/ Xin chiếu cố 走势 /zǒushì/ Xu hướng 间接出口 /Jiànjiē chūkǒu/ Xuất khẩu gián tiếp 直接出口 /Zhíjiē chūkǒu/ Xuất khẩu trực tiếp 出超 /Chū chāo/ Xuất siêu 背书,批单 /Bèishū, pī dān/ Ký hậu hối phiếu 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/ Bù giá vàng 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/ Cuống trái khoán Từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu tiếng Trung về vận tải, vận chuyển Vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận chuyển bằng tàu thủy hay máy bay, xe container trong xuất nhập khẩu là rất quan trọng, nhất là khi làm việc trong chuyên ngành này. Để có thể dễ dàng tư vấn cho khách hàng một cách hiệu quả thì việc học từ vựng là điều cần thiết. 舱单 /cāng dān/ bảng kê khai hàng hóa 埠头 /bùtóu/ bến cảng 货柜车 / huò guì chē/ Xe container 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/ cảng công-ten-nơ 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ chi phí vận chuyển đến cảng Không gồm chi phí chất hàng lên tàu 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/ cước chuyên chở hàng hóa 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/ đại lý tàu biển 交货地点 /jiāo huò dìdiǎn/ địa điểm giao hàng 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/ giá hàng hóa và cước phí Không gồm bảo hiểm 到岸价 /dào àn jià/ giá hàng hóa, bảo hiểm và cước 货交承运人 /huò jiāo chéngyùn rén/ giao cho người vận tải 船边交货 /chuán biān jiāo huò/ giao dọc mạn tàu 定期交货 /dìngqí jiāo huò/ giao hàng định kỳ 仓库交货 /cāngkù jiāo huò/ giao hàng tại kho 工厂交货 /gōngchǎng jiāo huò/ giao hàng tại xưởng 船上交货 /chuánshàng jiāo huò/ giao hàng trên tàu 近期交货 /jìnqí jiāo huò/ giao hàng vào thời gian gần ;giao hạn gần 远期交货 /yuǎn qí jiāo huò/ giao hàng về sau ;giao sau 边境交货 /biānjìng jiāo huò/ giao tại biên giới 货物(船或飞机装载的) /huòwù chuán huò fēijī zhuāngzǎi de/ Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc máy bay 货物保管费 /huòwù bǎoguǎn fèi/ phí bảo quản hàng hóa 货物运费 /huòwù yùnfèi/ phí vận chuyển hàng hóa 交货方式 /jiāo huò fāngshì/ phương thức giao hàng 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 集装箱货运 /jízhuāngxiāng huòyùn/ vận chuyển hàng hóa bằng container 卡车 /kǎ chē/ Xe ô tô tải Xem thêm Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy Thuật ngữ, Từ vựng tiếng Trung về kho hàng Nếu bạn đang làm việc trong một công ty Trung Quốc với chuyên ngành quản lý kho xuất nhập khẩu thì bảng từ vựng này là dành cho bạn, nó tổng hợp những từ vựng tiếng Trung mới về quản lý kho vận bằng tiếng Trung. 用集装箱装运 /yòngjízhuāngxiāng/ cho hàng vào công-ten-nơ 保险单 / 保单 /bǎoxiǎn / dān bǎodān/ chứng nhận bảo hiểm 货物 品质证明书 /huòwù pǐnzhí zhèngmíng shū/ chứng nhận chất lượng 仓库 /cāng kù/ Kho 出库 /chū kù/ Xuất kho 入库单 / rù kù dān/ Phiếu nhập kho 领料单 / lǐng liào dān/ Phiếu lĩnh vật liệu 出厂单 / chū chǎng dān/ Phiếu xuất xưởng 物料收支月报表 / wù liào shōu zhī yuè bào biǎo/ Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 成品入库数量明细表 / chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo/ Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 物料管制周表 / wù liào guǎn zhì zhōu biǎo/ Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 下料数量明细表 / xià liào shù liàng míng xì biǎo/ Bảng đầy đủ số lượng nguyên liệu được dùng 生产进度表 / shēng chǎn jìn dù biǎo/ Bảng tiến độ sx 生管日报表 /shēng guǎn rì bàobiǎo/ Bảng quản lý sx hàng ngày 库存量 / tí gōng kù cún liàng/ Lượng tồn kho 产地证书 / 原产地证明书 /chǎndì zhèngshū/yuán chǎndì zhèngmíng shū/ chứng nhận xuất xứ 装箱单 / 包装清单 / 花色码单 /zhuāng xiāng dān / bāozhuāng qīngdān /huāsè mǎ dān/ danh sách đóng gói 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/ hàng hóa được vận chuyển 申报 /shēnbào/ Để đóng thuế khai báo hàng 离岸价 /lí àn jià/ người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu 料品出厂单 /liào pǐn chū chǎng dā/ Hóa đơn xuất hàng 接单 / jiē dān/ Nhận đơn 数量清点 /shù liàng qīng diǎn/ Kiểm tra số lượng 入库作帐 / rù kù zuò zhàng/ Vào sổ nhập kho 按时出货 / àn shí chū huò/ Xuất hàng đúng thời gian 装箱单 /zhuāng xiāng dān/ Phiếu đóng hàng 包装 /bāo zhuāng/ Đóng gói 货物清单 /huò wù qīng dān/ Tờ khai hàng hóa 信用 状 / xìn yòng zhuàng/ Thư tín dụng 保险单 / bǎo xiǎn dān/ Chứng nhận bảo hiểm 舱单 / cāng dān/ Bảng kê khai hàng hóa 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/ Bảo hiểm xuất khẩu 品质证明书 / pǐn zhí zhèng míng shū/ Chứng nhận chất lượng 包装清单 / bāo zhuāng qīng dān/ Danh sách đóng bao bì sản phẩm 土产品 / tǔ chǎn pǐn/ Thổ sản 装载货物工人 /zhuāngzǎi huòwù gōngrén/ người bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fè/ phí bốc dỡ 发货通知 / 书托运单 /fā huò tōngzhī shū / tuōyùn dān/ phiếu vận chuyển 交货时间 /jiāo huò shíjiān/ thời gian giao hàng 索赔期 /suǒpéi qí/ thời hạn kỳ hạn 计件工资 /jìjiàn gōngzī/ tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 已提货的提单 /yǐ tíhuò de tídān/ vận đơn đã nhận hàng 空运单 /kōngyùn dān/ vận đơn hàng không 联运提单 /liányùn tídān/ vận đơn liên hiệp 提货单 /tíhuò dān/ vận đơn nhận hàng 搬运 /bānyùn/ việc bốc dỡ, hàng Mẫu câu tiếng Trung về xuất nhập khẩu 相比于项目的总花费,原料的花费是无关紧要的。/Xiāng bǐ yú xiàngmù dì zǒng huāfèi, yuánliào de huāfèi shìwúguān jǐnyào de./ Chi phí nguyên vật liệu không liên quan so với tổng chi phí của dự án. 这两名商人正在谈生意。/Zhè liǎng míng shāngrén zhèngzài tán shēngyì./ Hai doanh nhân đang nói về công việc kinh doanh. 工厂经理正在做介绍。/Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào./ Giám đốc nhà máy đang giới thiệu. 销售代表将会展示产品。/Xiāoshòu dàibiǎo jiāng huì zhǎnshì chǎnpǐn./ Một đại diện bán hàng sẽ hiển thị sản phẩm. 请审查并签合同。/Qǐng shěnchá bìng qiān hétóng./ Vui lòng xem lại và ký hợp đồng. Hội thoại tiếng Trung xuất nhập khẩu Sâu đây là một số câu hội thoại tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất, thường được sử dụng trong ngành xuất nhập khẩu, giao dịch thương mại 今年我国贸易有逆差。/Jīnnián wǒguó màoyì yǒu nìchā./ nước ta nhập siêu năm nay. 发展贸易能够促进商品流通。/Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng./ Sự phát triển của thương mại có thể thúc đẩy sự luân chuyển của hàng hóa. 新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商。/Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng./ Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương gia từ khắp nơi trên thế giới. 去年,我国进出口贸易总值已达到平衡。/Qùnián, wǒguó jìn chūkǒu màoyì zǒng zhí yǐ dádào pínghéng./ Năm ngoái, tổng giá trị thương mại xuất nhập khẩu của nước ta đã đạt mức cân bằng. Ngoài ra, để học thêm tiếng Trung chuyên ngành bạn có thể tham khảo tài liệu Tiếng Trung xuất nhập khẩu PDF hay Sách tiếng Trung xuất nhập khẩu. Trên đây là tổng hợp những Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mà trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng, bạn hãy học thuộc và ứng dụng tốt những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành để giao tiếp tốt trong ngành logistics nhé. Để đăng ký các khóa học tiếng Trung online, hãy liên hệ cho trung tâm tiếng Trung qua số điện dưới đây nhé. Nắm vững nghiệp vụ quản lý kho hàng sẽ giúp bạn giải quyết nhanh chóng các vấn đề như bố trí, định vị kho, sắp xếp, kiểm soát hàng hóa… Và dưới đây những địa chỉ đào tạo chất lượng mà Edu2Review tổng hợp được. Trường Đào tạo & Tư vấn MTC Tên chương trình đào tạo Quản trị tồn kho – Hoạch định nhu cầu vật tư Đối tượng học viên Nhân viên đang làm công tác quản lý kho, bãi cho doanh nghiệp Thủ kho, nhân viên nghiệp vụ quản lý điều hành kho bãi Những người quan tâm đến lĩnh vực quản lý điều hành kho hàng Chương trình đào tạo Phần 1 Vai trò của công tác quản trị tồn kho, vật tư trong sản xuất kinh doanh Phần 2 Quản trị tồn kho Phần 3 Hoạch định nhu cầu vật tư Mục tiêu đào tạo Xác định đúng tầm quan trọng của công tác quản trị tồn kho và vật tư trong sản xuất Có khả năng ứng dụng các phương pháp, công cụ quản lý để quản lý tốt vật tư, tồn kho nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất Học phí VNĐ/khóa/4 buổi. Học viên đăng ký và đóng học phí trước ngày khai giảng ít nhất 1 tuần sẽ được ưu đãi còn VNĐ/khóa. Thông tin liên hệ Địa chỉ 643 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3 Hotline 0928 289 387 - 0932 001 777 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trường Đạo tạo & Tư vấn MTC Giới thiệu về Trường Đào tạo và Tư vấn MTC Nguồn YouTube – Trường Đào tạo và Tư vấn MTC Tổ chức Giáo dục và Đào tạo PTI Tên chương trình đào tạo Nghiệp vụ Quản lý kho Đối tượng tham gia Cán bộ nhân viên đang làm công tác quản lý kho tại doanh nghiệp Thủ kho muốn học để tổ chức, quản lý nghiệp vụ kho bãi một cách khoa học Những đối tượng quan tâm đến lĩnh vực kho hàng Chương trình học nghiệp vụ quản lý kho tại PTI tập trung vào 3 nhóm nội dung Tổng quan về kho hàng Công việc bố trí, định vị, sắp xếp kho hàng Các nghiệp vụ quản lý kho Sau khi hoàn thành khóa học nghiệp vụ quản lý kho, học viên có thể Xác định tầm quan trọng của quản lý kho Hiểu biết và thể hiện được vai trò, trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn của người thủ kho Nắm vững nguyên tắc hàng hóa được bố trí trong kho Vận dụng được tính chất đặc thù của hàng hóa để có phương pháp lưu trữ và sắp xếp phù hợp Ứng dụng các nghiệp vụ nhập, xuất, kiểm tra trong qúa trình quản lý kho Thực hành và chuẩn hóa các loại hệ thống sổ sách Học phí trọn khóa là VNĐ/khóa/ 4 buổi. Ưu đãi còn VNĐ/khóa nếu học viên. Đăng ký trước khai giảng 15 ngày Đăng ký từ 3 học viên Là khách hàng thân thiết của trung tâm Thông tin liên hệ Địa chỉ Lầu 1, Tòa nhà Rivera Park – Số 7/28 đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10 Hotline 0901 754 626 Xem thêm đánh giá của học viênvề Tổ chức Giáo dục và Đào tạo PTI Cảm nhận của học viên về PTI Nguồn YouTube – Trung tâm PTI Trung tâm Nghiên cứu Đào tạo Công nghệ Quản lý Quốc tế iRTC Tên chương trình đào tạo Quản lý kho chuyên nghiệp Đối tượng học viên Cấp quản lý, thủ kho, phụ kho, giám sát kho, đội bảo trì, phòng kỹ thuật và những người dự định bố trí làm việc trong kho bãi Nhân viên các công ty mà vấn đề hàng thay thế được đặc biệt quan tâm bởi số lượng thay thế lớn Nhà quản lý thu mua nguyên vật liệu, kho hàng, các cán bộ bảo trì, nhân viên bán hàng, lập kế hoạch Chương trình học nghiệp vụ quản lý kho của iRTC sẽ cung cấp cho học viên các kiến thức, khái niệm và kỹ thuật cần thiết trong việc Hướng dẫn công việc cho thủ kho, nhân viên kho, cách bố trí vị trí phụ tùng thay thế hợp lý nhất Nắm vững các loại kho bãi và công dụng trong lưu trữ và cung ứng hàng hóa Biết cách tổ chức mặt bằng kho bãi và sắp xếp hệ thống kệ giá chứa hàng Biết cách sử dụng mã số định vị, mã số, mã vạch hàng hóa trong quản trị kho bãi Học phí VNĐ/khóa/4 buổi. Trường hợp học viên đóng học phí trước 5 ngày, học phí giảm còn VNĐ. Trường hợp học viên đã từng tham gia các khóa học tại trung tâm hoặc đăng ký theo nhóm từ 3 người, học phí còn VNĐ/khóa. Thông tin liên hệ Địa chỉ 58 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh Hotline 028 3885 6866 - 0902 419 079 - 0908 419 079 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trung tâm iRTC Hình ảnh một lớp học tại trung tâm Nguồn Facebook – Trung tâm iRTC Trung tâm Phát triển Khoa học Kinh tế CED Tên chương trình đào tạo Tổ chức quản lý kho hàng chuyên nghiệp Đối tượng học viên Những người đang làm việc trong lĩnh vực logistics, bộ phận mua hàng, quản lý kho hàng, quản lý hệ thống kênh phân phối, quản lý sản xuất Các cá nhân có nhu cầu bổ sung thêm kiến thức và kỹ năng công việc liên quan đến quản trị kho hàng tại các doanh nghiệp Nội dung khóa học nghiệp vụ quản lý kho tại CED Tổ chức nghiệp vụ bố trí, định vị kho bãi, sắp xếp hàng hóa Tổ chức nghiệp vụ bảo quản hàng hóa trong kho Tổ chức nghiệp vụ nhập, xuất hàng hóa trong kho Tổ chức hệ thống sổ sách và tổ chức công việc hành chính, nhân sự của kho Tổ chức lao động an toàn, vệ sinh môi trường trong hoạt động kho Mã số – Mã vạch Học phí VNĐ/khóa/7 buổi. Thông tin liên hệ Địa chỉ 49 Hoàng Văn Thụ, Phường 15, Quận Phú Nhuận Hotline 028 3842 0298 - 0911 321 010 - 0988 354 460 Xem thêm đánh giá của học viênvề Trung tâm CED Học để thành công hơn cùng CED! Nguồn YouTube – Trung tâm Đào tạo CED Thông qua bài viết này, Edu2Review hy vọng có thể cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích và tìm được khóa học nghiệp vụ quản lý kho phù hợp. * Thông tin bài viết được cập nhật vào tháng 8/2020. Vui lòng liên hệ trung tâm để biết thông tin mới nhất! Phi Minh Tổng hợp

tiếng trung chuyên ngành quản lý kho